boil (/bɔil/, động từ) nghĩa là sôi; đun sôi, nấu sôi; luộc; (nghĩa bóng) sục sôi. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.
Các nghĩa theo loại từ
- động từ sôi; đun sôi, nấu sôi; luộc; (nghĩa bóng) sục sôito boil over with indignation – sục sôi căm phẫn
- danh từ (y học) nhọt, đinh; sự sôi; điểm sôito bring to the boil – đun sôi