bonus
/ˈbounəs/
danh từ
tiền thưởng; tiền các; lợi tức chia thêm (cho người có cổ phần; cho người có bảo hiểm)
bonus (/ˈbounəs/, danh từ) nghĩa là tiền thưởng; tiền các; lợi tức chia thêm (cho người có cổ phần; cho người có bảo hiểm). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.
Câu ví dụ với bonus
I've checked my pay slip, but the bonus still hasn't been paid.
tʃekt mai pei slip bʌt ðiː ˈbounəs stil biː pei
Tôi đã xem phiếu lương, nhưng tiền thưởng vẫn chưa được trả.
Employees are eligible for a bonus after one year.
ɑː iˈliminəbl fɔː ei ˈbounəs ˈɑːftə wʌn jəː
Nhân viên đủ điều kiện nhận thưởng sau một năm.