advertising (/ˈædvətˌaɪzɪŋ/, danh từ) nghĩa là sự quảng cáo, nghề quảng cáo. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 12 của Kasser English.
Câu ví dụ với advertising
It is believed that advertising influences children the most.
it ˈɪz ðæt ˈædvətˌaɪzɪŋ tʃaild ðiː moust
Người ta tin rằng quảng cáo ảnh hưởng đến trẻ em nhiều nhất.
Does advertising influence what you buy?
ˈdəz ˈædvətˌaɪzɪŋ ˈinfluəns w t juː bai
Quảng cáo có ảnh hưởng đến thứ bạn mua không?
Should advertising aimed at children be forbidden?
ʃˈʊd ˈædvətˌaɪzɪŋ æt tʃaild biː fəˈbid
Quảng cáo nhắm vào trẻ em có nên bị cấm không?
I think so. Children can't tell the difference between information and advertising, so some censorship is reasonable.
ai θiɳk sou tʃaild tel ðiː ˈdifrəns biˈtwiːn ænd ˈædvətˌaɪzɪŋ sou sʌm ˈsensəʃip ˈɪz ˈriːznəbl
Tôi nghĩ vậy. Trẻ em không phân biệt được thông tin và quảng cáo, nên kiểm duyệt phần nào là hợp lý.
In most cases, advertising aimed at children should be restricted.
in moust ˈædvətˌaɪzɪŋ æt tʃaild ʃˈʊd biː risˈtriktid
Trong hầu hết trường hợp, quảng cáo nhắm vào trẻ em nên bị hạn chế.