Kasser English

credit

/ˈkredit/
danh từ
sự tin, lòng tin; danh tiếng; danh vọng, uy tín; nguồn vẻ vang; sự vẻ vang

credit (/ˈkredit/, danh từ) nghĩa là sự tin, lòng tin; danh tiếng; danh vọng, uy tín; nguồn vẻ vang; sự vẻ vang. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ sự tin, lòng tin; danh tiếng; danh vọng, uy tín; nguồn vẻ vang; sự vẻ vang
    to give credit to a story – tin một câu chuyện
  • động từ tin; công nhận, cho là; (kế toán) vào sổ bên có
    to credit a story – tin một câu chuyện

Câu ví dụ với credit

Not really. Many find it hard to keep a budget, and credit cards make it easy to borrow and end up owing a lot.
nɔt ˈriəli ˈmeni faind it hɑːd tuː kiːp ei ˈbʌdʤit ænd ˈkredit meik it ˈiːzi tuː ˈbɔrou ænd end p ˈouiɳ ei lɔt
Không hẳn. Nhiều người thấy khó giữ ngân sách, và thẻ tín dụng khiến vay dễ dàng rồi rốt cuộc nợ nhiều.
As a result, many students owe money on a credit card before they have a steady income.
æz ei riˈzʌlt ˈmeni ou ˈmʌni ɔn ei ˈkredit kɑːd biˈfɔː ðei hæv ei ˈstedi ˈinkəm
Kết quả là nhiều sinh viên nợ tiền thẻ tín dụng trước khi có thu nhập ổn định.

Cụm từ thường gặp có credit