Kasser English

contrast

/ˈkɔntræst/
danh từ
sự tương phản, sự trái ngược (giữa); (+ to) cái tương phản (với)

contrast (/ˈkɔntræst/, danh từ) nghĩa là sự tương phản, sự trái ngược (giữa); (+ to) cái tương phản (với). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ sự tương phản, sự trái ngược (giữa); (+ to) cái tương phản (với)
    the contrast between light and shade – sự tương phản giữa ánh sáng và bóng tối
  • động từ tương phản; độ tương phản; sự tương phản // đối lập, đối chiếu