Kasser English

argue

/ˈɑːgjuː/
động từ
chứng tỏ, chỉ rõ; tranh cãi, tranh luận; cãi lẽ, lấy lý lẽ để bảo vệ; tìm lý lẽ để chứng minh

argue (/ˈɑːgjuː/, động từ) nghĩa là chứng tỏ, chỉ rõ; tranh cãi, tranh luận; cãi lẽ, lấy lý lẽ để bảo vệ; tìm lý lẽ để chứng minh. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Câu ví dụ với argue

While my parents respect their elders, my siblings often argue with them.
wail mai risˈpekt ðeə mai ˈɔːfn ˈɑːgjuː wi ðem
Trong khi bố mẹ tôi tôn trọng người lớn, anh chị em tôi lại hay cãi lại.
Some people believe that jail stops crime, while others argue that it creates more criminals.
sʌm ˈpiːpl biˈliːv ðæt dʤeil kraim wail ˈʌðəz ˈɑːgjuː ðæt it mɔː
Một số người tin rằng nhà giam ngăn chặn tội phạm, trong khi số khác cho rằng nó tạo thêm tội phạm.
Many experts therefore argue that the industry should become more sustainable.
ˈmeni ˈðeəfɔː ˈɑːgjuː ðæt ðiː ˈindəstri ʃˈʊd biˈkʌm mɔː səsˈteinəbl
Vì vậy nhiều chuyên gia cho rằng ngành này nên trở nên bền vững hơn.
Supporters of advertising, however, argue that it provides useful information and pays for free entertainment and sport.
ɔv ˈædvətˌaɪzɪŋ hauˈevə ˈɑːgjuː ðæt it ˈjuːsful ænd fɔː friː ænd spɔːt
Tuy nhiên, những người ủng hộ quảng cáo cho rằng nó cung cấp thông tin hữu ích và chi trả cho giải trí, thể thao miễn phí.
Some people believe that a long time in jail stops criminals and protects people, while others argue that it does not always reduce crime.
sʌm ˈpiːpl biˈliːv ðæt ei lɔɳ taim in dʤeil ænd ˈpiːpl wail ˈʌðəz ˈɑːgjuː ðæt it ˈdəz nɔt ˈɔːlwəz riˈdjuːs kraim
Một số người tin rằng thời gian dài trong tù ngăn chặn tội phạm và bảo vệ người dân, trong khi số khác cho rằng nó không phải lúc nào cũng giảm tội phạm.