argument
/ˈɑːgjumənt/
danh từ
lý lẽ; sự tranh cãi, sự tranh luận; tóm tắt (một vấn đề trình bày trong một cuốn sách)
argument (/ˈɑːgjumənt/, danh từ) nghĩa là lý lẽ; sự tranh cãi, sự tranh luận; tóm tắt (một vấn đề trình bày trong một cuốn sách). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.
Câu ví dụ với argument
Granted, galleries attract few visitors in small towns, but that is an argument for better access, not for closing them.
ɡrˈɑːntɪd əˈtrækt fjuː in smɔːl bʌt ðæt ˈɪz æn ˈɑːgjumənt fɔː ˈbetə ˈækses nɔt fɔː ˈklouziɳ ðem
Đúng là phòng trưng bày ở thị trấn nhỏ ít khách, nhưng đó là lý do để cải thiện tiếp cận, không phải để đóng cửa.