area (/ˈeəriə/, danh từ) nghĩa là diện tích, bề mặt; vùng, khu vực; khoảng đất trống. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.
Câu ví dụ với area
Do not enter the area unless you have protective clothing.
duː nɔt ˈentə ðiː ˈeəriə ənˈles juː hæv protective ˈklouðiɳ
Không vào khu vực này trừ khi bạn có đồ bảo hộ.
I live in an urban area, in a suburb of Ho Chi Minh City. It's quite convenient because there is a big shopping centre nearby.
ai liv in æn ːˈbein ˈeəriə in ei ˈsʌbəːb ɔv hou ˈsiti kwait kənˈviːnjənt biˈkɔz ðeə ˈɪz ei big ˈʃɔpiɳ ˈsentə niəbˈaɪ
Tôi sống ở khu đô thị, một vùng ngoại ô của TP.HCM. Khá thuận tiện vì có một trung tâm thương mại lớn gần đó.
Would you prefer to live in a rural area?
wˈʊd juː priˈfəː tuː liv in ei ˈruərəl ˈeəriə
Bạn có thích sống ở nông thôn hơn không?
Is crime a problem in your area?
ˈɪz kraim ei problem in jɔː ˈeəriə
Tội phạm có phải vấn đề ở khu bạn không?