Kasser English

dead

/ded/
tính từ
chết (người, vật, cây cối); tắt, tắt ngấm; chết, không hoạt động; không sinh sản; hết hiệu lực; không dùng được nữa

dead (/ded/, tính từ) nghĩa là chết (người, vật, cây cối); tắt, tắt ngấm; chết, không hoạt động; không sinh sản; hết hiệu lực; không dùng được nữa. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ chết (người, vật, cây cối); tắt, tắt ngấm; chết, không hoạt động; không sinh sản; hết hiệu lực; không dùng được nữa
    to strike somebody dead – đánh ai chết tươi
  • danh từ (the dead) những người đã chết, những người đã khuất; giữa; hãy để cho quá khứ chôn vùi quá khứ đi; hãy quên quá khứ đi
    in the dead of winter – giữa mùa đông
  • trạng từ đúng vào, ngay vào, thẳng vào; hoàn toàn; hằn lại, sững lại
    dead in the centre – đúng ngay vào giữa