Kasser English

count

/kaunt/
danh từ
bá tước (không phải ở Anh) ((xem) earl); sự đếm; sự tính; tổng số

count (/kaunt/, danh từ) nghĩa là bá tước (không phải ở Anh) ((xem) earl); sự đếm; sự tính; tổng số. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ bá tước (không phải ở Anh) ((xem) earl); sự đếm; sự tính; tổng số
    body count – việc đếm xác (sau một trận đánh)
  • động từ đếm; tính; kể cả, gồm cả, tính đến, kể đến; coi là, coi như, chom là
    there were forty people there, not count ing the children – có bốn mươi người ở đây, không kể trẻ em