crime (/kraim/, danh từ) nghĩa là tội ác; tội lỗi; (quân sự) sự vi phạm qui chế. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 14 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ tội ác; tội lỗi; (quân sự) sự vi phạm qui chếto commit a crime – phạm tội ác
- động từ (quân sự) buộc tội, xử phạt
Câu ví dụ với crime
Some people believe that jail stops crime, while others argue that it creates more criminals.
sʌm ˈpiːpl biˈliːv ðæt dʤeil kraim wail ˈʌðəz ˈɑːgjuː ðæt it mɔː
Một số người tin rằng nhà giam ngăn chặn tội phạm, trong khi số khác cho rằng nó tạo thêm tội phạm.
Harsher punishments do not always reduce crime.
duː nɔt ˈɔːlwəz riˈdjuːs kraim
Hình phạt nặng hơn không phải lúc nào cũng giảm tội phạm.
Is crime a problem in your area?
ˈɪz kraim ei problem in jɔː ˈeəriə
Tội phạm có phải vấn đề ở khu bạn không?
Not a serious one. There is some theft, mostly phones and motorbikes, and the occasional burglary, but violent crime is rare.
nɔt ei ˈsiəriəs wʌn ðeə ˈɪz sʌm θeft ˈmoustli ænd ænd ðiː əˈkeiʤənl ˈbəːgləri bʌt ˈvaiələnt kraim ˈɪz reə
Không nghiêm trọng. Có một ít trộm cắp, chủ yếu điện thoại và xe máy, thỉnh thoảng có trộm đột nhập nhà, nhưng tội phạm bạo lực thì hiếm.
I believe a long time in prison is fair for violent crime. The law should protect people, not only punish criminals.
ai biˈliːv ei lɔɳ taim in prison ˈɪz feə fɔː ˈvaiələnt kraim ðiː lɔː ʃˈʊd protect ˈpiːpl nɔt ˈounli ˈpʌniʃ
Tôi tin thời gian dài trong tù là công bằng với tội bạo lực. Luật pháp nên bảo vệ con người, không chỉ trừng phạt tội phạm.