Kasser English

crisp

/krips/
tính từ
giòn; (nghĩa bóng) quả quyết, mạnh mẽ; sinh động, hoạt bát; quăn tít, xoăn tít

crisp (/krips/, tính từ) nghĩa là giòn; (nghĩa bóng) quả quyết, mạnh mẽ; sinh động, hoạt bát; quăn tít, xoăn tít. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ giòn; (nghĩa bóng) quả quyết, mạnh mẽ; sinh động, hoạt bát; quăn tít, xoăn tít
    a crisp style – văn sinh động mạnh mẽ
  • động từ làm giòn, rán giòn (khoai...); uốn quăn tít (tóc); làm nhăn nheo, làm nhăn (vải)