communicate
/kəˈmjuːnikeit/
động từ
truyền; truyền đạt, thông tri; (tôn giáo) ban thánh thể (cho ai); chia sẻ
communicate (/kəˈmjuːnikeit/, động từ) nghĩa là truyền; truyền đạt, thông tri; (tôn giáo) ban thánh thể (cho ai); chia sẻ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 6 của Kasser English.
Câu ví dụ với communicate
Technology has changed the way we communicate.
tekˈnɔlədʤi hæv ðiː wei wiː kəˈmjuːnikeit
Công nghệ đã thay đổi cách chúng ta giao tiếp.
One advantage of social media is that people can communicate instantly.
wʌn əbˈvɑːntidʤ ɔv ˈsouʃəl ˈmiːdjəm ˈɪz ðæt ˈpiːpl kæn kəˈmjuːnikeit ˈinstəntli
Một ưu điểm của mạng xã hội là mọi người có thể liên lạc ngay lập tức.
Every day, probably six hours. I rely on my smartphone for work, and I communicate with friends online through social media.
ˈevri dei prˈɒbəbli siks ai riˈlai ɔn mai fɔː wəːk ænd ai kəˈmjuːnikeit wi ˈɒnlaɪn θruː ˈsouʃəl ˈmiːdjəm
Mỗi ngày, có lẽ sáu tiếng. Tôi dựa vào điện thoại để làm việc, và liên lạc với bạn bè trực tuyến qua mạng xã hội.