Kasser English

avoid

/əˈvɔid/
động từ
tránh, tránh xa; (pháp lý) huỷ bỏ, thủ tiêu (bản án); bác bỏ (lý lẽ, lời biện hộ)

avoid (/əˈvɔid/, động từ) nghĩa là tránh, tránh xa; (pháp lý) huỷ bỏ, thủ tiêu (bản án); bác bỏ (lý lẽ, lời biện hộ). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Câu ví dụ với avoid

I recycle paper and plastic, and I try to avoid single-use products like plastic bags.
ai rɪsˈaɪkəl ˈpeipə ænd ˈplæstik ænd ai trai tuː əˈvɔid laik ˈplæstik
Tôi tái chế giấy và nhựa, và cố tránh đồ dùng một lần như túi ni lông.
Mostly home-cooked meals with fresh ingredients from the local market. I try to avoid processed food and fast food.
ˈmoustli wi freʃ frɔm ðiː ˈloukəl ˈmɑːkit ai trai tuː əˈvɔid fuːd ænd fɑːst fuːd
Chủ yếu là đồ nấu ở nhà với nguyên liệu tươi từ chợ địa phương. Tôi cố tránh đồ chế biến sẵn và đồ ăn nhanh.
Hoi An has become so crowded in summer that residents avoid the old town.
æn hæv biˈkʌm sou ˈkraudid in ˈsʌmə ðæt əˈvɔid ðiː ould taun
Hội An mùa hè đông tới mức cư dân tránh phố cổ.