Kasser English

award

/əˈwɔːd/
danh từ
sự quyết định của quan toà, của hội đồng giám khảo

award (/əˈwɔːd/, danh từ) nghĩa là sự quyết định của quan toà, của hội đồng giám khảo. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong TOEIC 1 Bài 15 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ sự quyết định của quan toà, của hội đồng giám khảo
  • động từ tặng, tặng thưởng, trao tặng
    to award somebody a gold medal – tặng ai huy chương vàng

Câu ví dụ với award

The Riverside Hotel. The main hall. It's our 10th anniversary, so there'll be an award ceremony and a guest speaker too.
ðiː ˈrivəsaid houˈtel ðiː mein hɔːl ˈauə sou biː æn əˈwɔːd ˈseriməni ænd ei gest ˈspiːkə tuː
Khách sạn Riverside, hội trường chính. Năm nay kỷ niệm 10 năm nên có cả lễ trao giải và diễn giả khách mời.
Kasser Ltd celebrated its 10th anniversary on Friday with a dinner and an award ceremony at the Riverside Hotel.
ˈselibreitid its ɔn ˈfraidi wi ei ˈdinə ænd æn əˈwɔːd ˈseriməni æt ðiː ˈrivəsaid houˈtel
Công ty Kasser đã kỷ niệm 10 năm thành lập vào thứ Sáu bằng bữa tiệc tối và lễ trao giải tại khách sạn Riverside.
The award for the best team was given to the customer service staff, who resolved over 3,000 complaints promptly in 2026.
ðiː əˈwɔːd fɔː ðiː best tiːm biː ˈgivn tuː ðiː ˈkʌstəmə ˈsəːvis stɑːf huː riˈzɔlvd ˈouvə prˈɒmptli in
Giải thưởng nhóm xuất sắc nhất được trao cho đội chăm sóc khách hàng, những người đã giải quyết nhanh chóng hơn 3.000 khiếu nại trong năm 2026.