Kasser English

agency

/ˈeidʤənsi/
danh từ
tác dụng, lực; sự môi giới, sự trung gian; (thương nghiệp) đại lý, phân điểm, chi nhánh

agency (/ˈeidʤənsi/, danh từ) nghĩa là tác dụng, lực; sự môi giới, sự trung gian; (thương nghiệp) đại lý, phân điểm, chi nhánh. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Câu ví dụ với agency

Space exploration is the clearest example. In a hypothetical national budget of 200 billion dollars, the space agency receives 0.5 per cent, roughly a quarter of what is spent on advertising by the country's ten largest companies.
ˈspeis ˈɪz ðiː igˈzɑːmpl in ei hˌaɪpəθˈɛtɪkəl ˈneiʃənl ˈbʌdʤit ɔv ˈbiljən ðiː ˈspeis ˈeidʤənsi pəː sent ˈrʌfli ei ˈkwɔːtə ɔv w t ˈɪz spent ɔn ˈædvətˌaɪzɪŋ bai ðiː ten lˈɑːdʒəst
Khám phá không gian là ví dụ rõ nhất. Trong một ngân sách quốc gia giả định 200 tỷ đô la, cơ quan vũ trụ nhận 0,5%, bằng khoảng một phần tư số tiền mười công ty lớn nhất nước chi cho quảng cáo.