agent
/ˈeidʤənt/
danh từ
người đại lý; ((thường) số nhiều) tay sai, chỉ điểm tay chân, bộ hạ; tác nhân
agent (/ˈeidʤənt/, danh từ) nghĩa là người đại lý; ((thường) số nhiều) tay sai, chỉ điểm tay chân, bộ hạ; tác nhân. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.
Câu ví dụ với agent
Sarah, the estate agent sent two options for our new office.
ˈsɛrə ðiː isˈteit ˈeidʤənt send tuː fɔː ˈauə njuː ˈɔfis
Sarah, môi giới gửi hai lựa chọn cho văn phòng mới của chúng ta.
I'll call the agent and arrange a visit tomorrow.
kɔːl ðiː ˈeidʤənt ænd əˈreindʤ ei ˈvizit təˈmɔrou
Tôi sẽ gọi môi giới và hẹn đi xem ngày mai.