Kasser English

bend

/bentʃ/
danh từ
chỗ uốn, chỗ cong; chỗ rẽ; khuỷ (tay, chân); (hàng hải) chỗ nối (hai đầu dây); chỗ thắt nút

bend (/bentʃ/, danh từ) nghĩa là chỗ uốn, chỗ cong; chỗ rẽ; khuỷ (tay, chân); (hàng hải) chỗ nối (hai đầu dây); chỗ thắt nút. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ chỗ uốn, chỗ cong; chỗ rẽ; khuỷ (tay, chân); (hàng hải) chỗ nối (hai đầu dây); chỗ thắt nút
    a bend in the road – chỗ đường cong
  • động từ cúi xuống; cong xuống; uốn cong, làm cong; rẽ, hướng; hướng về, dồn về; khuất phục, bắt phải theo
    to bend the knees – cong đầu gối