bench (/bentʃ/, danh từ) nghĩa là ghế dài; bàn (của thợ mộc, thợ đóng giày); ghế ngồi của quan toà; toà án. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ ghế dài; bàn (của thợ mộc, thợ đóng giày); ghế ngồi của quan toà; toà ánpark benches – ghế ở công viên
- động từ trưng bày, triển lãm (chó)