Kasser English

complaint

/kəmˈpleint/
danh từ
bệnh, sự đau; (pháp lý) sự kêu nài; đơn kiện

complaint (/kəmˈpleint/, danh từ) nghĩa là bệnh, sự đau; (pháp lý) sự kêu nài; đơn kiện. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong TOEIC 1 Bài 14 của Kasser English.

Câu ví dụ với complaint

Hello. I'd like to make a complaint about an order I received yesterday. You sent the wrong model, and it doesn't work.
həˈlou aid laik tuː meik ei kəmˈpleint əˈbaut æn ˈɔːdə ai rɪsˈiːvd ˈjestədi juː send ðiː rɔɳ moud ænd it wəːk
Chào anh. Tôi muốn khiếu nại về đơn hàng nhận hôm qua. Các anh gửi sai mẫu, và máy không chạy.