create (/kriːˈeit/, động từ) nghĩa là tạo, tạo nên, tạo ra, tạo thành, sáng tạo; gây ra, làm; phong tước. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.
Câu ví dụ với create
The takeover is expected to create 500 jobs.
ðiː tˈeɪkəʊvə ˈɪz ɛkspˈɛktɪd tuː kriːˈeit
Vụ thâu tóm được kỳ vọng tạo ra 500 việc làm.
Although multinational companies create jobs, they can also erode local customs.
ɔːlˈðou mˌʌltɪnˈæʃənəl kriːˈeit ðei kæn ˈɔːlsou iˈroud ˈloukəl kˈʌstəmz
Mặc dù công ty đa quốc gia tạo việc làm, chúng cũng có thể làm xói mòn phong tục địa phương.
Do you think artificial intelligence will create more jobs than it destroys?
duː juː θiɳk inˈtelidʤəns wil kriːˈeit mɔː ðæn it
Bạn có nghĩ trí tuệ nhân tạo sẽ tạo ra nhiều việc làm hơn số nó phá huỷ không?
They might help in the short term, but what matters is whether people are promoted on merit. Quotas can create the prejudice that a woman only got the job because of her gender.
ðei mait help in ðiː ʃɔːt təːm bʌt w t ˈɪz ˈwe ˈpiːpl ɑː ɔn ˈmerit kæn kriːˈeit ðiː ˈpredʤudis ðæt ei ˈwumən ˈounli ðiː dʤɔb biˈkɔz ɔv həː ˈdʤendə
Có thể giúp trong ngắn hạn, nhưng điều quan trọng là người ta có được thăng tiến dựa trên năng lực không. Hạn ngạch có thể tạo ra thành kiến rằng phụ nữ chỉ được việc nhờ giới tính.