Kasser English

bill

/bɪl/
danh từ
hóa đơn (nhà hàng)

bill (/bɪl/, danh từ) nghĩa là hóa đơn (nhà hàng). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong A2 Bài 6 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ cái kéo liềm (để tỉa cành cây trên cao); (sử học) cái kích (một thứ vũ khí); mỏ (chim)
  • động từ chụm mỏ vào nhau (chim bồ câu); (xem) coo; đăng lên quảng cáo; để vào chương trình
    to be billed to appear – được quảng cáo sẽ ra mắt

Câu ví dụ với bill

Could we have the bill, please?
kæn wiː hæv ðiː bil pliːz
Cho chúng tôi tính tiền.
The soup is delicious! Can we have the bill, please?
ðiː suːp ˈɪz diˈliʃəs kæn wiː hæv ðiː bil pliːz
Súp ngon quá! Cho chúng tôi tính tiền.
At the end, the boss says: “I'll pay the bill. You've all worked very hard this year!”
æt ðiː end ðiː bɔs pei ðiː bil ɔːl ˈveri hɑːd ðis jəː
Cuối bữa, sếp nói: “Tôi trả tiền. Năm nay mọi người đã làm việc rất chăm chỉ!”