Kasser English

concern

/kənˈsəːn/
danh từ
(+ with) sự liên quan tới, sự dính líu tới; (+ in) lợi, lợi lộc; phần, cổ phần; việc, chuyện phải lo

concern (/kənˈsəːn/, danh từ) nghĩa là (+ with) sự liên quan tới, sự dính líu tới; (+ in) lợi, lợi lộc; phần, cổ phần; việc, chuyện phải lo. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ (+ with) sự liên quan tới, sự dính líu tới; (+ in) lợi, lợi lộc; phần, cổ phần; việc, chuyện phải lo
    that has no concern with the question – cái đó không có liên quan tới vấn đề ấy cả
  • động từ liên quan, dính líu tới; nhúng vào; lo lắng, băn khoăn; quan tâm; về việc, đối với
    that doesn't concern you at all – việc đó không dính líu gì tới anh

Câu ví dụ với concern

It is the distribution of these new jobs, rather than their number, that causes concern.
it ˈɪz ðiː ɔv ðis njuː ˈrɑːðə ðæn ðeə ˈnʌmbə ðæt kənˈsəːn
Chính sự phân bổ của những việc làm mới này, chứ không phải số lượng, mới là điều đáng lo.