Kasser English

education

/,edjuːˈkeiʃn/
danh từ
sự giáo dục, sự cho ăn học; sự dạy (súc vật...); sự rèn luyện (kỹ năng...)

education (/,edjuːˈkeiʃn/, danh từ) nghĩa là sự giáo dục, sự cho ăn học; sự dạy (súc vật...); sự rèn luyện (kỹ năng...). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 1 của Kasser English.

Câu ví dụ với education

In my opinion, education should be free for everyone.
in mai əˈpinjən ʃˈʊd biː friː fɔː ˈevribɔdi
Theo tôi, giáo dục nên miễn phí cho mọi người.
Let's talk about education. Did you enjoy your time at school?
ˈlɛts tɔːk əˈbaut dˈɪd juː inˈdʤɔi jɔː taim æt skuːl
Chúng ta nói về giáo dục nhé. Bạn có thích thời đi học không?
Is education free in your country?
ˈɪz friː in jɔː ˈkʌntri
Ở nước bạn giáo dục có miễn phí không?
Primary education is compulsory and almost free, but university tuition can be expensive, so many students apply for scholarships.
ˈpraiməri ˈɪz kəmˈpʌlsəri ænd ˈɔːlmoust friː bʌt tjuːˈiʃn kæn biː iksˈpensiv sou ˈmeni əˈplai fɔː
Tiểu học là bắt buộc và gần như miễn phí, nhưng học phí đại học có thể đắt, nên nhiều sinh viên xin học bổng.
Mainly for employment and education. The problem is that the faster people migrate, the more pressure there is on housing, and rents in megacities like Ho Chi Minh City have soared, while gentrification pushes poorer families to the outskirts.
ˈmeinli fɔː imˈplɔimənt ænd ðiː problem ˈɪz ðæt ðiː ˈpiːpl maiˈgreit ðiː mɔː ˈpreʃə ðeə ˈɪz ɔn ˈhauziɳ ænd in laik hou ˈsiti hæv wail tuː ðiː ˈautskəːts
Chủ yếu vì việc làm và giáo dục. Vấn đề là người ta di cư càng nhanh thì áp lực lên nhà ở càng lớn, và giá thuê ở những siêu đô thị như TP.HCM đã tăng vọt, trong khi trung lưu hoá đẩy các gia đình nghèo ra vùng ven.