Kasser English

comfortable

/ˈkʌmftəbl/
tính từ
thoải mái

comfortable (/ˈkʌmftəbl/, tính từ) nghĩa là thoải mái. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong A2 Bài 7 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ tiện lợi, đủ tiện nghi; ấm cúng; dễ chịu, thoải mái, khoan khoái; đầy đủ, sung túc, phong lưu
    a comfortable room – căn phòng ấm cúng
  • danh từ chăn lông vịt, chăn bông

Câu ví dụ với comfortable

The train is more comfortable than the bus.
ðiː trein ˈɪz mɔː ˈkʌmfətəbl ðæn ðiː bʌs
Tàu thoải mái hơn xe buýt.
Then take the train! It's more comfortable.
ðen teik ðiː trein mɔː ˈkʌmfətəbl
Thế thì đi tàu đi! Thoải mái hơn.