budget
/ˈbʌdʤit/
danh từ
ngân sách, ngân quỹ; túi (đầy), bao (đầy); (nghĩa rộng) đống, kho, cô khối
budget (/ˈbʌdʤit/, danh từ) nghĩa là ngân sách, ngân quỹ; túi (đầy), bao (đầy); (nghĩa rộng) đống, kho, cô khối. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong TOEIC 2 Bài 4 và IELTS 1 Bài 11 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ ngân sách, ngân quỹ; túi (đầy), bao (đầy); (nghĩa rộng) đống, kho, cô khốibudget of news – vô khối tin tức
- động từ dự thảo ngân sách; ghi vào ngân sách; (toán kinh tế) ngân sáchto budget for the coming year – dự thảo ngân sách cho năm tới
Câu ví dụ với budget
Hi Emma, are you available on Tuesday afternoon? I need to discuss the budget.
hai ɑː juː əˈveiləbl ɔn ˈtjuːzdi ˈɑːftəˈnuːn ai niːd tuː disˈkʌs ðiː ˈbʌdʤit
Chào Emma, chiều thứ Ba bạn rảnh không? Mình cần bàn về ngân sách.
Thanks for the quotation, Sarah, but the price is higher than our budget.
ˈθæɳks fɔː ðiː kwouˈteiʃn ˈsɛrə bʌt ðiː prais ˈɪz hˈaɪə ðæn ˈauə ˈbʌdʤit
Cảm ơn báo giá, Sarah, nhưng giá cao hơn ngân sách của chúng tôi.
We have very little money left in the budget.
wiː hæv ˈveri ˈlitl ˈmʌni left in ðiː ˈbʌdʤit
Chúng ta còn rất ít tiền trong ngân sách.
We have allocated a larger budget to research this year.
wiː hæv ei ˈbʌdʤit tuː riˈsəːtʃ ðis jəː
Năm nay chúng tôi đã phân bổ ngân sách lớn hơn cho nghiên cứu.
David, the finance team says we have exceeded the marketing budget.
ˈdeɪvɪd ðiː faiˈnæns tiːm wiː hæv ðiː mˈɑːkɪtɪŋ ˈbʌdʤit
David, phòng tài chính nói chúng ta đã vượt ngân sách marketing.