effort
/ˈefət/
danh từ
sự cố gắng, sự ráng sức; sự cố thử làm; sự ra tay; kết quả đạt được (của sự cố gắng)
effort (/ˈefət/, danh từ) nghĩa là sự cố gắng, sự ráng sức; sự cố thử làm; sự ra tay; kết quả đạt được (của sự cố gắng). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.
Câu ví dụ với effort
I wouldn't go that far. While global culture is more visible, local customs are arguably stronger than before, because people make an effort to preserve them.
ai gou ðæt fɑː wail ˈgloubəl ˈkʌltʃə ˈɪz mɔː ˈvizəbl ˈloukəl kˈʌstəmz ɑː ˈɑːɡjuːəbli ðæn biˈfɔː biˈkɔz ˈpiːpl meik æn ˈefət tuː priˈzəːv ðem
Tôi không nói tới mức đó. Trong khi văn hoá toàn cầu dễ thấy hơn, phong tục địa phương có lẽ còn mạnh hơn trước, vì người ta chủ động gìn giữ chúng.