Kasser English

advantage

/əbˈvɑːntidʤ/
danh từ
sự thuận lợi, hoàn cảnh thuận lợi; mối lợi; thế lợi; bất ngờ chộp được ai, thình lình chộp được ai

advantage (/əbˈvɑːntidʤ/, danh từ) nghĩa là sự thuận lợi, hoàn cảnh thuận lợi; mối lợi; thế lợi; bất ngờ chộp được ai, thình lình chộp được ai. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ sự thuận lợi, hoàn cảnh thuận lợi; mối lợi; thế lợi; bất ngờ chộp được ai, thình lình chộp được ai
    to be of great advantage to – có lợi lớn cho
  • động từ đem lợi ích cho, có lợi cho, mang thuận lợi cho; giúp cho; thúc đẩy, làm cho tiến lên

Câu ví dụ với advantage

One advantage of social media is that people can communicate instantly.
wʌn əbˈvɑːntidʤ ɔv ˈsouʃəl ˈmiːdjəm ˈɪz ðæt ˈpiːpl kæn kəˈmjuːnikeit ˈinstəntli
Một ưu điểm của mạng xã hội là mọi người có thể liên lạc ngay lập tức.