Kasser English

badly

/ˈbædli/
trạng từ
xấu, tồi, dở, bậy; ác; nặng trầm trọng, nguy ngập

badly (/ˈbædli/, trạng từ) nghĩa là xấu, tồi, dở, bậy; ác; nặng trầm trọng, nguy ngập. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Câu ví dụ với badly

Ha Long Bay. Despite being a World Heritage site, it receives millions of visitors a year, and the water quality has suffered badly as a result.
hɑː lɔɳ bei disˈpait ˈbiːiɳ ei wəːld hˈɛrɪtɪdʒ sait it ɔv ei jəː ænd ðiː ˈwɔːtə ˈkwɔliti hæv ˈbædli æz ei riˈzʌlt
Vịnh Hạ Long. Dù là di sản thế giới, nơi này đón hàng triệu khách mỗi năm, và chất lượng nước đã bị ảnh hưởng nặng.