Kasser English

badminton

/ˈbædmintən/
danh từ
(thể dục,thể thao) cầu lông; rượu vang đỏ pha đường và xô đa

badminton (/ˈbædmintən/, danh từ) nghĩa là (thể dục,thể thao) cầu lông; rượu vang đỏ pha đường và xô đa. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Câu ví dụ với badminton

I'm keen on playing badminton twice a week.
kiːn ɔn ˈbædmintən twais ei wiːk
Tôi thích chơi cầu lông hai lần một tuần.
I'm keen on sport. I took up badminton last year and I play indoor matches twice a week.
kiːn ɔn spɔːt ai teik p ˈbædmintən lɑːst jəː ænd ai plei ˈindɔː twais ei wiːk
Tôi thích thể thao. Năm ngoái tôi bắt đầu chơi cầu lông và chơi trong nhà hai lần một tuần.