confident (/ˈkɔnfidənt/, tính từ) nghĩa là tin chắc, chắc chắn; tự tin; tin tưởng, tin cậy. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.
Các nghĩa theo loại từ
- tính từ tin chắc, chắc chắn; tự tin; tin tưởng, tin cậyto be confident of sencess – tin chắc là thành công
- danh từ người tâm phúc, người tri kỷ
Câu ví dụ với confident
According to our quarterly report, revenue from your region rose by approximately 15% last year; therefore, we are confident this deal will benefit us both.
əˈkɔːdiɳ tuː ˈauə ˈkwɔːtəli riˈpɔːt ˈrevinjuː frɔm jɔː ˈriːdʤn rouz bai əprˈɒksɪmətlˌi lɑːst jəː ˈðeəfɔː wiː ɑː ˈkɔnfidənt ðis diːl wil ˈbenifit s bouθ
Theo báo cáo quý của chúng tôi, doanh thu từ khu vực của bà tăng khoảng 15% năm ngoái; vì vậy, chúng tôi tin thoả thuận này có lợi cho cả hai.