Kasser English

degree

/dɪˈɡriː/
danh từ
độ

degree (/dɪˈɡriː/, danh từ) nghĩa là độ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong A2 Bài 12 và IELTS 5.0–5.5 Bài 1 của Kasser English.

Câu ví dụ với degree

Firstly, a degree helps you find a better job.
ˈfəːstli ei diˈgriː juː faind ei ˈbetə dʤɔb
Thứ nhất, bằng đại học giúp bạn tìm việc tốt hơn.
Young people who want a degree or a professional career often leave their villages after secondary school.
jʌɳ ˈpiːpl huː wɔnt ei diˈgriː ɔː ei professional kəˈriə ˈɔːfn liːv ðeə ˈɑːftə ˈsekəndəri skuːl
Người trẻ muốn có bằng cấp hoặc sự nghiệp chuyên môn thường rời làng sau khi học xong trung học.
A degree from an elite university does not guarantee a job.
ei diˈgriː frɔm æn ɪlˈiːt ˈdəz nɔt ei dʤɔb
Bằng cấp từ một trường tinh hoa không bảo đảm có việc.
It could be argued that apprenticeships offer better employability than a degree.
it kæn biː ðæt ˈɔfə ˈbetə ɛmplˌɔɪəbˈɪlɪti ðæn ei diˈgriː
Có thể lập luận rằng học nghề có lương mang lại khả năng được tuyển dụng tốt hơn bằng đại học.
Partly. Loans let anyone enrol, whereas bursaries only reach a few. The problem is that graduates start their careers with heavy debt, and there is no denying that a degree no longer guarantees employment.
ˈpɑːtli let ˈeniwʌn inˈroul we rˈ z ˈounli riːtʃ ei fjuː ðiː problem ˈɪz ðæt stɑːt ðeə wi ˈhevi det ænd ðeə ˈɪz nou ðæt ei diˈgriː nou ˈlɔɳgə imˈplɔimənt
Phần nào. Vay cho phép ai cũng ghi danh được, trong khi trợ cấp học tập chỉ đến với số ít. Vấn đề là người tốt nghiệp bắt đầu sự nghiệp với nợ nặng, và không thể phủ nhận rằng bằng đại học không còn bảo đảm có việc.