Kasser English

artificial

/,ɑːtiˈfiʃəl/
tính từ
nhân tạo; không tự nhiên, giả tạo; giả; nhân tạo; giả tạo

artificial (/,ɑːtiˈfiʃəl/, tính từ) nghĩa là nhân tạo; không tự nhiên, giả tạo; giả; nhân tạo; giả tạo. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Câu ví dụ với artificial

Will robots and artificial intelligence change our lives?
wil ænd inˈtelidʤəns tʃeindʤ ˈauə laif
Người máy và trí tuệ nhân tạo có thay đổi cuộc sống chúng ta không?
Do you think artificial intelligence will create more jobs than it destroys?
duː juː θiɳk inˈtelidʤəns wil kriːˈeit mɔː ðæn it
Bạn có nghĩ trí tuệ nhân tạo sẽ tạo ra nhiều việc làm hơn số nó phá huỷ không?
While some argue that artificial intelligence will make millions of workers redundant, others point out that every previous wave of technology eventually created more jobs than it destroyed.
wail sʌm ˈɑːgjuː ðæt inˈtelidʤəns wil meik ɔv riˈdʌndənt ˈʌðəz pɔint aut ðæt ˈevri ˈpriːvjəs weiv ɔv tekˈnɔlədʤi iˈventjuəli mɔː ðæn it
Trong khi một số người cho rằng trí tuệ nhân tạo sẽ khiến hàng triệu lao động dôi dư, số khác chỉ ra rằng mọi làn sóng công nghệ trước đây cuối cùng đều tạo ra nhiều việc làm hơn số bị phá huỷ.