Kasser English

exchange

/iksˈtʃeindʤ/
danh từ
sự đổi, sự đổi chác, sự trao đổi; vật trao đổi; sự đổi tiền; nghề đổi tiền; sự hối đoái; cơ quan hối đoái; sự thanh toán nợ bằng hối phiếu

exchange (/iksˈtʃeindʤ/, danh từ) nghĩa là sự đổi, sự đổi chác, sự trao đổi; vật trao đổi; sự đổi tiền; nghề đổi tiền; sự hối đoái; cơ quan hối đoái; sự thanh toán nợ bằng hối phiếu. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong TOEIC 400–600 Bài 7 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ sự đổi, sự đổi chác, sự trao đổi; vật trao đổi; sự đổi tiền; nghề đổi tiền; sự hối đoái; cơ quan hối đoái; sự thanh toán nợ bằng hối phiếu
    exchange of goods – sự trao đổi hàng hoá
  • động từ đổi, đổi chác, trao đổi; (+ for) đổi ra được, ngang với (tiền); tổng đài (điện thoại), trung tâm điện thoại; trao đổi (d/đ)
    to exchange goods – trao đổi hàng hoá

Câu ví dụ với exchange

Oh no. I need to exchange some currency, then. Where is the bank?
ou nou ai niːd tuː iksˈtʃeindʤ sʌm ˈkʌrənsi ðen we ˈɪz ðiː bæɳk
Ôi không. Vậy tôi cần đổi ít tiền. Ngân hàng ở đâu?
Linh (8.32 a.m.): Perfect. I'll exchange some currency now and keep the receipts for my expenses.
ˈæm ˈpəːfikt iksˈtʃeindʤ sʌm ˈkʌrənsi nau ænd kiːp ðiː fɔː mai
Linh (8:32 sáng): Hoàn hảo. Giờ mình đi đổi tiền và giữ biên lai cho chi phí công tác.

Cụm từ thường gặp có exchange