Kasser English

confused

/kənˈfjuːzd/
danh từ
lẫn lộn, lộn xộn, rối rắm; mơ hồ; bối rối, ngượng

confused (/kənˈfjuːzd/, danh từ) nghĩa là lẫn lộn, lộn xộn, rối rắm; mơ hồ; bối rối, ngượng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Câu ví dụ với confused

Consumers were confused by the old slogan.
biː kənˈfjuːzd bai ðiː ould ˈslougən
Người tiêu dùng bị bối rối bởi khẩu hiệu cũ.