Kasser English

die

/dai/
động từ
chết, mất, từ trần; băng hà (vua); tịch; hy sinh; mất đi, tắt đi, tàn lụi, không còn nữa; bị quên đi; se lại đau đớn, chết lặng đi (lòng, trái tim)

die (/dai/, động từ) nghĩa là chết, mất, từ trần; băng hà (vua); tịch; hy sinh; mất đi, tắt đi, tàn lụi, không còn nữa; bị quên đi; se lại đau đớn, chết lặng đi (lòng, trái tim). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Các nghĩa theo loại từ

  • động từ chết, mất, từ trần; băng hà (vua); tịch; hy sinh; mất đi, tắt đi, tàn lụi, không còn nữa; bị quên đi; se lại đau đớn, chết lặng đi (lòng, trái tim)
    to die of illeness – chết vì ốm
  • danh từ con súc sắc; số phận (mệnh) đã định rồi; lâm nguy, lâm vào cảnh hiểm nghèo; lâm vào thế một mất một còn

Câu ví dụ với die

Unless children learn their mother tongue at home, it will die out within two generations.
ənˈles tʃaild ləːn ðeə ˈmʌðə tʌɳ æt houm it wil dai aut wiˈ in tuː
Trừ khi trẻ học tiếng mẹ đẻ ở nhà, nó sẽ biến mất trong hai thế hệ.