Kasser English

chance

/tʃɑːns/
danh từ
sự may rủi, sự tình cờ; sự có thể, sự có khả năng, khả năng có thể; cơ hội

chance (/tʃɑːns/, danh từ) nghĩa là sự may rủi, sự tình cờ; sự có thể, sự có khả năng, khả năng có thể; cơ hội. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ sự may rủi, sự tình cờ; sự có thể, sự có khả năng, khả năng có thể; cơ hội
    by chance – tình cờ, ngẫu nhiên
  • tính từ tình cờ, ngẫu nhiên
    there is a chance likeness between the two boys, but thay are not brothers – hai đứa trẻ tình cờ giống nhau nhưng chúng không phải là anh em
  • động từ tình cờ, ngẫu nhiên, may mà; (thông tục) liều, đánh liều; tình cờ mà tìm thấy, tình cờ mà gặp
    to chance to meet someone – tình cờ gặp lại ai