discover
/disˈkʌvə/
động từ
khám phá ra, tìm ra, phát hiện ra, nhận ra; để lộ ra, bộc lộ ra, phơi bày ra; khám phá ra
discover (/disˈkʌvə/, động từ) nghĩa là khám phá ra, tìm ra, phát hiện ra, nhận ra; để lộ ra, bộc lộ ra, phơi bày ra; khám phá ra. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 15 của Kasser English.
Câu ví dụ với discover
I partly agree. It allows scientists to discover new things, but I'd rather fund medical research into cancer first.
ai ˈpɑːtli əˈgriː it tuː disˈkʌvə njuː bʌt aid ˈrɑːðə fʌnd ˈmedikəl riˈsəːtʃ ˈintu ˈkænsə fəːst
Tôi đồng ý một phần. Nó cho phép các nhà khoa học khám phá điều mới, nhưng tôi thà tài trợ nghiên cứu y học về ung thư trước.