Kasser English

duck

/dʌk/
danh từ
con vịt, vịt cái; thịt vịt; (thân mật) người yêu quí; người thân mến

duck (/dʌk/, danh từ) nghĩa là con vịt, vịt cái; thịt vịt; (thân mật) người yêu quí; người thân mến. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ con vịt, vịt cái; thịt vịt; (thân mật) người yêu quí; người thân mến
  • động từ lặn; ngụp lặn; cúi nhanh, cúi thình lình (để né tránh, để chào...); dìm (ai) xuống nước