chart (/tʃɑːt/, danh từ) nghĩa là (hàng hải) bản đồ đi biển, hải đồ; bản đồ; đồ thị, biểu đồ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong TOEIC 2 Bài 3 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ (hàng hải) bản đồ đi biển, hải đồ; bản đồ; đồ thị, biểu đồa weather chart – đồ thị thời tiết
- động từ vẽ hải đồ; ghi vào hải đồ; vẽ đồ thị, lập biểu đồ; biểu đồ, đồ thị
Câu ví dụ với chart
Please add a chart to the summary. The board prefers visual data.
pliːz æd ei tʃɑːt tuː ðiː ˈsʌməri ðiː bɔːd ˈvizjuəl ˈdeitə
Thêm biểu đồ vào bản tóm tắt nhé. Hội đồng thích dữ liệu trực quan.