Kasser English

convenient

/kənˈviːnjənt/
tính từ
tiện lợi, thuận lợi; thích hợp

convenient (/kənˈviːnjənt/, tính từ) nghĩa là tiện lợi, thuận lợi; thích hợp. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong IELTS 1 Bài 3 của Kasser English.

Câu ví dụ với convenient

Cities are convenient. On the other hand, they are often overcrowded.
ɑː kənˈviːnjənt ɔn ðiː ˈʌðə hænd ðei ɑː ˈɔːfn ˌəʊvəkrˈaʊdɪd
Thành phố thuận tiện. Mặt khác, chúng thường quá đông đúc.
I live in an urban area, in a suburb of Ho Chi Minh City. It's quite convenient because there is a big shopping centre nearby.
ai liv in æn ːˈbein ˈeəriə in ei ˈsʌbəːb ɔv hou ˈsiti kwait kənˈviːnjənt biˈkɔz ðeə ˈɪz ei big ˈʃɔpiɳ ˈsentə niəbˈaɪ
Tôi sống ở khu đô thị, một vùng ngoại ô của TP.HCM. Khá thuận tiện vì có một trung tâm thương mại lớn gần đó.
A peaceful village with a good school and a hospital can be just as convenient as a city.
ei ˈpiːsful ˈvilidʤ wi ei gud skuːl ænd ei ˈhɔspitl kæn biː dʤʌst æz kənˈviːnjənt æz ei ˈsiti
Một ngôi làng yên bình có trường tốt và bệnh viện có thể thuận tiện không kém thành phố.
Limiting the number of visitors at famous attractions may be less convenient, but it protects what makes a place worth visiting.
lˈɪmɪtɪŋ ðiː ˈnʌmbə ɔv æt ˈfeiməs mei biː les kənˈviːnjənt bʌt it w t ei pleis wəːθ ˈvizitiɳ
Giới hạn số khách ở các điểm tham quan nổi tiếng có thể kém thuận tiện hơn, nhưng nó bảo vệ điều làm nên giá trị của nơi đó.