beginning
/biˈginiɳ/
danh từ
phần đầu; lúc bắt đầu, lúc khởi đầu; căn nguyên, nguyên do; (xem) battle
beginning (/biˈginiɳ/, danh từ) nghĩa là phần đầu; lúc bắt đầu, lúc khởi đầu; căn nguyên, nguyên do; (xem) battle. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.
Câu ví dụ với beginning
It's beginning to. The average lifespan has risen sharply, while the fertility rate is falling, which is the classic demographic pattern. The number of people over 65 is projected to double within thirty years.
biˈginiɳ tuː ðiː ˈævəridʤ hæv raiz ʃˈɑːpli wail ðiː fəːˈtiliti reit ˈɪz wit ˈɪz ðiː ˈklæsik ˈpætən ðiː ˈnʌmbə ɔv ˈpiːpl ˈouvə ˈɪz tuː ˈdʌbl wiˈ in ˈθəːti
Đang bắt đầu. Tuổi thọ trung bình tăng mạnh trong khi mức sinh giảm, đúng mô hình nhân khẩu học kinh điển. Số người trên 65 được dự báo tăng gấp đôi trong ba mươi năm.