Kasser English

curse

/kəːs/
danh từ
sự nguyền rủa, sự chửi rủa; tai ương, tai hoạ; vật ghê tở, vật đáng nguyền rủa; lời thề độc

curse (/kəːs/, danh từ) nghĩa là sự nguyền rủa, sự chửi rủa; tai ương, tai hoạ; vật ghê tở, vật đáng nguyền rủa; lời thề độc. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ sự nguyền rủa, sự chửi rủa; tai ương, tai hoạ; vật ghê tở, vật đáng nguyền rủa; lời thề độc
    to call down curses upon someone – nguyền rủa ai
  • động từ nguyền rủa, chửi rủa; báng bổ; ((thường) động tính từ quá khứ) làm khổ sở, làm đau đớn
    to be cursed with rheumation – bị khổ sở vì bệnh thấp khớp