Kasser English

cross

/krɒs/
động từ
băng qua

cross (/krɒs/, động từ) nghĩa là băng qua. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong A2 Bài 7 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ đạo Cơ-đốc; dấu chữ thập, hình chữ thập; dấu gạch ngang ở chữ cái (như ở chữ đ, t)
    to follow the cross – theo đạo Cơ-đốc
  • động từ qua, đi qua, vượt, đi ngang qua; đưa (ai cái gì...) đi ngang qua; gạch ngang, gạch chéo, xoá; đặt chéo nhau, bắt chéo
    to cross the sea – vượt biên
  • tính từ chéo nhau, vắt ngang; (thông tục) bực mình, cáu, gắt; đối, trái ngược, ngược lại
    cross lines – đường chéo nhau

Câu ví dụ với cross

Yes, just cross the bridge and turn left at the corner.
jes dʤʌst krɔs ðiː bridʤ ænd təːn left æt ðiː ˈkɔːnə
Có, chỉ cần qua cầu rồi rẽ trái ở góc đường.