Kasser English

drawer

/ˈdrɔːə/
danh từ
người kéo; người nhổ (răng); người lính (séc...); người vẽ

drawer (/ˈdrɔːə/, danh từ) nghĩa là người kéo; người nhổ (răng); người lính (séc...); người vẽ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong TOEIC 400–600 Bài 6 của Kasser English.

Câu ví dụ với drawer

The stapler in the drawer needs replacing.
ðiː ˈsteiplə in ðiː ˈdrɔːə ˈniːdz
Dập ghim trong ngăn kéo cần được thay.
Please do not put envelopes or folders in the drawer under the printer; it needs to be empty for the repair.
pliːz duː nɔt put ɔː in ðiː ˈdrɔːə ˈʌndə ðiː ˈprintə it ˈniːdz tuː biː ˈempti fɔː ðiː riˈpeə
Vui lòng không để phong bì hay bìa hồ sơ vào ngăn kéo dưới máy in; ngăn kéo cần để trống cho việc sửa chữa.