encourage
/inˈkʌridʤ/
động từ
làm can đảm, làm mạnh dạn; khuyến khích, cổ vũ, động viên; giúp đỡ, ủng hộ
encourage (/inˈkʌridʤ/, động từ) nghĩa là làm can đảm, làm mạnh dạn; khuyến khích, cổ vũ, động viên; giúp đỡ, ủng hộ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.
Câu ví dụ với encourage
The government could reduce fares. This would encourage people to use public transport.
ðiː ˈgʌvnmənt kæn riˈdjuːs ðis wˈʊd inˈkʌridʤ ˈpiːpl tuː juːs ˈpʌblik trænspɔːt
Chính phủ có thể giảm giá vé. Điều này sẽ khuyến khích người dân dùng phương tiện công cộng.
If parents limit screen time and encourage physical activity, most of these harmful effects can be prevented.
if ˈlimit skriːn taim ænd inˈkʌridʤ ˈfizikəl ækˈtiviti moust ɔv ðis ˈhɑːmful kæn biː
Nếu cha mẹ giới hạn thời gian nhìn màn hình và khuyến khích vận động, hầu hết tác hại này có thể được ngăn ngừa.
But don't high taxes encourage people to evade them or move abroad?
bʌt dount hai inˈkʌridʤ ˈpiːpl tuː iˈveid ðem ɔː muːv əˈbrɔːd
Nhưng thuế cao chẳng khiến người ta trốn thuế hoặc ra nước ngoài sao?