Kasser English

cupboard

/ˈkʌpbəd/
danh từ
tủ (có ngăn), tủ búp phê; mối tình vờ vịt (vì lợi); kêu đói, thấy đói, thấy kiến bò bụng ((thường) + belly, inside, stomach)

cupboard (/ˈkʌpbəd/, danh từ) nghĩa là tủ (có ngăn), tủ búp phê; mối tình vờ vịt (vì lợi); kêu đói, thấy đói, thấy kiến bò bụng ((thường) + belly, inside, stomach). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong TOEIC 400–600 Bài 6 của Kasser English.

Câu ví dụ với cupboard

We've run out of paper. Is there any in the cupboard?
rʌn aut ɔv ˈpeipə ˈɪz ðeə ˈeni in ðiː ˈkʌpbəd
Hết giấy rồi. Trong tủ còn không?
There should be one in the cupboard next to the photocopier.
ðeə ʃˈʊd biː wʌn in ðiː ˈkʌpbəd nekst tuː ðiː fˈəʊtəkˌɒpɪə
Chắc có một hộp trong tủ cạnh máy photocopy.