Kasser English

company

/ˈkʌmpəni/
danh từ
sự cùng đi; sự cùng ở; sự có bầu có bạn; khách, khách khứa; bạn, bè bạn

company (/ˈkʌmpəni/, danh từ) nghĩa là sự cùng đi; sự cùng ở; sự có bầu có bạn; khách, khách khứa; bạn, bè bạn. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong A1 Bài 9 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ sự cùng đi; sự cùng ở; sự có bầu có bạn; khách, khách khứa; bạn, bè bạn
    I shall be glad of your company – tôi rất sung sướng có anh cùng đi; tôi rất thích cùng ở với anh
  • động từ (từ cổ,nghĩa cổ) đi theo; (+ with) làm bầu làm bạn với; cùng ở với; cùng đi với; (toán kinh tế) hãng, công ty

Câu ví dụ với company

I've worked at this company for two years.
æt ðis ˈkʌmpəni fɔː tuː
Tôi đã làm ở công ty này hai năm.
How long have you worked at the new company?
hau lɔɳ hæv juː æt ðiː njuː ˈkʌmpəni
Bạn làm ở công ty mới bao lâu rồi?
Lan has worked at her company for two years.
ˈlæn hæv æt həː ˈkʌmpəni fɔː tuː
Lan đã làm ở công ty hai năm.
I worked as a sales assistant at a retail company for two years, and I've been a team leader since last year.
ai æz ei əˈsistənt æt ei ˈriːteil ˈkʌmpəni fɔː tuː ænd biː ei tiːm ˈliːdə sins lɑːst jəː
Tôi làm trợ lý kinh doanh ở một công ty bán lẻ hai năm, và làm trưởng nhóm từ năm ngoái.
Yes, the leave form must be handed in to HR by Friday. It's a company rule.
jes ðiː liːv fɔːm mʌst - məst biː hˈændɪd in tuː bai ˈfraidi ei ˈkʌmpəni ruːl
Có, đơn nghỉ phép phải nộp cho nhân sự trước thứ Sáu. Đó là quy định công ty.