Kasser English

crowded

/ˈkraʊdɪd/
tính từ
đông đúc

crowded (/ˈkraʊdɪd/, tính từ) nghĩa là đông đúc. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong A2 Bài 7 của Kasser English.

Câu ví dụ với crowded

About thirty minutes. But the bus is more crowded than the train.
əˈbaut ˈθəːti bʌt ðiː bʌs ˈɪz mɔː ˈkraudid ðæn ðiː trein
Khoảng ba mươi phút. Nhưng xe buýt đông hơn tàu.
Hoi An has become so crowded in summer that residents avoid the old town.
æn hæv biˈkʌm sou ˈkraudid in ˈsʌmə ðæt əˈvɔid ðiː ould taun
Hội An mùa hè đông tới mức cư dân tránh phố cổ.