Kasser English

drug

/drʌg/
danh từ
thuốc, dược phẩm; thuốc ngủ, thuốc tê mê, ma tuý; hàng ế thừa ((cũng) drug in (on) the market)

drug (/drʌg/, danh từ) nghĩa là thuốc, dược phẩm; thuốc ngủ, thuốc tê mê, ma tuý; hàng ế thừa ((cũng) drug in (on) the market). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ thuốc, dược phẩm; thuốc ngủ, thuốc tê mê, ma tuý; hàng ế thừa ((cũng) drug in (on) the market)
  • động từ pha thuốc ngủ vào, pha thuốc tê mê vào; pha thuốc độc vào (đồ uống...); kích thích (ngựa thi) bằng thuốc; uống thuốc ngủ, hít thuốc tê mê, nghiện thuốc ngủ, nghiện thuốc tê mê, nghiện ma tuý

Câu ví dụ với drug

The pharmaceutical company argues that the price is justified, since the drug replaces a lifetime of therapy that would otherwise cost far more.
ðiː ˈkʌmpəni ðæt ðiː prais ˈɪz dʒˈʌstɪfˌaɪd sins ðiː drʌg ei ˈlaiftaim ɔv ðæt wˈʊd ˈʌðəwaiz kɔst fɑː mɔː
Công ty dược lập luận rằng mức giá là hợp lý, vì thuốc thay thế cả đời điều trị mà nếu không sẽ tốn kém hơn nhiều.